Thông báo các lớp học phần học lại, học lại theo yêu cầu tổ chức và hủy trong học kỳ Hè năm học 2025 – 2026
14/07/2026 - Lượt xem: 225

1. Danh sách các lớp học phần học lại, học lại theo yêu cầu tổ chức

STT

Mã lớp học phần

Tên học phần

Khoa chủ quản

Ghi chú

 

254210000801

Tin học đại cương

Khoa Công Nghệ - Kỹ Thuật

 

  1.  

25421AT200501

Kiến trúc nhập môn

Khoa Công Nghệ - Kỹ Thuật

 

  1.  

25421AT300301

Nguyên lý thiết kế Kiến trúc nhà ở

Khoa Công Nghệ - Kỹ Thuật

 

  1.  

25421AT303901

Chuyên đề vật liệu mới

Khoa Công Nghệ - Kỹ Thuật

 

  1.  

25421GD200601

Hình họa 1

Khoa Công Nghệ - Kỹ Thuật

 

  1.  

25421GD201501

Lịch sử thiết kế chuyên ngành

Khoa Công Nghệ - Kỹ Thuật

 

  1.  

25421GD201701

Nguyên lý thiết kế đồ họa

Khoa Công Nghệ - Kỹ Thuật

 

  1.  

25421GD300101

Biên tập & xử lý phim ảnh kỹ thuật số ( Adobe Premiere, Adobe after effect)

Khoa Công Nghệ - Kỹ Thuật

 

  1.  

25421GD300801

Thiết kế đồ họa động

Khoa Công Nghệ - Kỹ Thuật

 

  1.  

25421GD301101

Đồ án 1 (Nghệ thuật chữ)

Khoa Công Nghệ - Kỹ Thuật

 

  1.  

25421GE102301

Giải tích

Khoa Công Nghệ - Kỹ Thuật

 

  1.  

25421GE102401

Đại số tuyến tính

Khoa Công Nghệ - Kỹ Thuật

 

  1.  

25421OS203701

Dược lý

Khoa Dược

 

  1.  

25421DS203201

Quản lý và kinh tế dược

Khoa Dược

 

  1.  

25421DS203301

Hoá phân tích

Khoa Dược

 

  1.  

25421DS305201

Dược lâm sàng điều trị

Khoa Dược

 

  1.  

25421OS200601

Hóa học

Khoa Dược

 

  1.  

25421DS205301

Anh văn chuyên ngành

Khoa Dược

 

  1.  

25421DS201801

Thực hành dược khoa 1

Khoa Dược

 

  1.  

25421DS202201

Dược liệu 2

Khoa Dược

 

  1.  

25421DS202501

Bào chế và sinh dược học 1

Khoa Dược

 

  1.  

25421NS300801

Kiểm soát nhiễm khuẩn trong thực hành Điều dưỡng

Khoa Điều Dưỡng - Hộ Sinh

 

  1.  

25421NS301501

Chăm sóc sức khỏe trẻ em

Khoa Điều Dưỡng - Hộ Sinh

 

  1.  

25421NS301601

THBV Chăm sóc sức khỏe trẻ em

Khoa Điều Dưỡng - Hộ Sinh

 

  1.  

25421NS302101

Chăm sóc sức khỏe tâm thần – Chăm sóc sức khỏe cộng đồng

Khoa Điều Dưỡng - Hộ Sinh

 

  1.  

25421NS302501

Quản lý Điều dưỡng – Đạo đức điều dưỡng

Khoa Điều Dưỡng - Hộ Sinh

 

  1.  

25421RH200102

Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu

Khoa Điều Dưỡng - Hộ Sinh

 

  1.  

254210000701

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Khoa Khoa Học Xã Hội

 

  1.  

254210000702

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Khoa Khoa Học Xã Hội

 

  1.  

254210506801

Triết học Mác – Lê nin

Khoa Khoa Học Xã Hội

 

  1.  

254210506802

Triết học Mác – Lê nin

Khoa Khoa Học Xã Hội

 

  1.  

254210506901

Kinh tế chính trị Mác – Lê nin

Khoa Khoa Học Xã Hội

 

  1.  

254210506902

Kinh tế chính trị Mác – Lê nin

Khoa Khoa Học Xã Hội

 

  1.  

254210506903

Kinh tế chính trị Mác – Lê nin

Khoa Khoa Học Xã Hội

 

  1.  

254210506904

Kinh tế chính trị Mác – Lê nin

Khoa Khoa Học Xã Hội

 

  1.  

254210507001

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Khoa Khoa Học Xã Hội

 

  1.  

254210507002

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Khoa Khoa Học Xã Hội

 

  1.  

254210507003

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Khoa Khoa Học Xã Hội

 

  1.  

254210507004

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Khoa Khoa Học Xã Hội

 

  1.  

254210507101

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Khoa Khoa Học Xã Hội

 

  1.  

254210507102

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Khoa Khoa Học Xã Hội

 

  1.  

25421GE102001

Giáo dục thể chất

Khoa Khoa Học Xã Hội

 

  1.  

254210004401

Giáo dục thể chất 1

Khoa Khoa Học Xã Hội

 

  1.  

254210004402

Giáo dục thể chất 1

Khoa Khoa Học Xã Hội

 

  1.  

254210004501

Giáo dục thể chất 2

Khoa Khoa Học Xã Hội

 

  1.  

254210306601

Giáo dục thể chất 3

Khoa Khoa Học Xã Hội

 

  1.  

254210306602

Giáo dục thể chất 3

Khoa Khoa Học Xã Hội

 

  1.  

254210419801

Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp 1

Khoa Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Quốc Tế

 

  1.  

254210420101

Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp 2

Khoa Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Quốc Tế

 

  1.  

254210432101

Thư tín thương mại

Khoa Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Quốc Tế

 

  1.  

25421EL300701

Năng lực tiếng Anh

Khoa Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Quốc Tế

 

  1.  

25421JS300801

Văn hóa Nhật Bản

Khoa Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Quốc Tế

 

  1.  

25421JS300901

Địa lý Kinh tế Nhật Bản

Khoa Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Quốc Tế

 

  1.  

25421JS301101

Văn học Nhật Bản

Khoa Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Quốc Tế

 

  1.  

25421KS302301

Tiếng Hàn giao tiếp 2

Khoa Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Quốc Tế

 

  1.  

25421EL100801

Tiếng Hàn 2

Khoa Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Quốc Tế

 

  1.  

25421EL101801

Dẫn luận ngôn ngữ

Khoa Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Quốc Tế

 

  1.  

25421EL202101

Đọc - Viết 2

Khoa Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Quốc Tế

 

  1.  

25421EL300101

Văn học Anh Mỹ

Khoa Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Quốc Tế

 

  1.  

25421GE101701

Anh văn I

Khoa Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Quốc Tế

 

  1.  

25421GE101801

Anh văn II

Khoa Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Quốc Tế

 

  1.  

25421GE101802

Anh văn II

Khoa Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Quốc Tế

 

  1.  

25421OS206301

Anh văn chuyên ngành

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS311601

Giải phẫu răng I

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

254210385801

Nha khoa tổng quát (Phần 1)

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

254210387801

Nhổ răng (Phần 2)

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

254210483101

Medical English

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

254210548501

Giải phẫu răng 3

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

254210557501

Nha khoa trẻ em

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS300301

Lâm sàng nha khoa bệnh lý và phẫu thuật I

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS309201

Lâm sàng nha khoa bệnh lý và phẫu thuật I

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS309801

Chữa răng

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS311701

Giải phẫu răng II

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS311901

Sinh lý răng miệng

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS312501

Chẩn đoán hình ảnh Răng Hàm Mặt I

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS315001

Lâm sàng nha khoa dự phòng và phát triển I

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS316801

Nha khoa tổng quát

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS319701

Khám và chẩn đoán chỉnh hình răng mặt

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS320601

Giải phẫu cắt lớp vùng miệng và hàm mặt

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS323801

Điều Trị Học Răng trẻ em (Phần 3)

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS328301

Lâm sàng nha khoa phục hồi III

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS328601

Nha chu học I

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS329201

Nhổ răng – Phẫu thuật miệng I

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS329301

Nhổ răng – Phẫu thuật miệng II

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS329401

Chữa răng

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS507101

Sectional Oral Maxillofacial Anatomy

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS508501

Pediatric Dentistry I

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS508601

Extraction – Oral Surgery II

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS317201

Đào tạo thực địa và thực tập cộng đồng

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS317202

Đào tạo thực địa và thực tập cộng đồng

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS317203

Đào tạo thực địa và thực tập cộng đồng

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS504301

Dental Internship and Community Practice

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421ML304001

Kiến thức thực hành nghề nghiệp

Khoa Xét Nghiệm

Y Học

 

  1.  

25421OS201901

Ký sinh trùng

Khoa Y

 

  1.  

25421OS208401

Vi sinh

Khoa Y

 

  1.  

25421MD225101

Chẩn đoán hình ảnh

Khoa Y

 

  1.  

25421NS200301

Sinh học và di truyền

Khoa Y

 

  1.  

25421NS201501

Ký sinh trùng

Khoa Y

 

  1.  

25421NS201301

Hóa sinh

Khoa Y

 

  1.  

25421NS201001

Giải phẫu

Khoa Y

 

  1.  

25421RH201301

Hóa sinh

Khoa Y

 

  1.  

25421RH201001

Giải phẫu

Khoa Y

 

  1.  

25421OS200401

Sinh học và di truyền

Khoa Y

 

  1.  

25421OS203501

Thần kinh

Khoa Y

 

  1.  

25421OS205701

Hóa sinh

Khoa Y

 

  1.  

25421OS501401

Health Scientific Reseach Methodology

Khoa Y

 

  1.  

25421OS319801

Pathology

Khoa Y

 

  1.  

25421MD103201

Sinh học và di truyền

Khoa Y

 

  1.  

25421MD104801

Anh văn chuyên ngành

Khoa Y

 

  1.  

25421MD225701

Giải phẫu II

Khoa Y

 

  1.  

25421MD305501

Nội bệnh lý I (LT)

Khoa Y

 

  1.  

25421MD305701

Nội bệnh lý II (LT)

Khoa Y

 

  1.  

25421RH202002

Dịch tễ học

Khoa Y

 

Danh sách gồm 113 lớp học phần./.

2. Danh sách các lớp học phần học lại, học lại theo yêu cầu bị hủy

STT

Mã lớp học phần

Tên học phần

Khoa chủ quản

Ghi chú

 

25421AT302301

Đồ án cấu tạo kiến trúc

Khoa Công Nghệ - Kỹ Thuật

 

  1.  

25421GD303001

Đồ án 5 (Thiết kế Hệ thống nhận diện thương hiệu)

Khoa Công Nghệ - Kỹ Thuật

 

  1.  

25421IT201001

Kiến trúc máy tính

Khoa Công Nghệ - Kỹ Thuật

 

  1.  

25421IT300601

Lập trình nhúng

Khoa Công Nghệ - Kỹ Thuật

 

  1.  

25421IT301701

Khai thác dữ liệu lớn

Khoa Công Nghệ - Kỹ Thuật

 

  1.  

25421LO200101

Xác suất thống kê

Khoa Công Nghệ - Kỹ Thuật

 

  1.  

254210480801

Tư duy biện luận

Khoa Công Nghệ - Kỹ Thuật

 

  1.  

25421AT200101

Vẽ chì và màu cơ bản

Khoa Công Nghệ - Kỹ Thuật

 

  1.  

25421IT201101

Mạng máy tính

Khoa Công Nghệ - Kỹ Thuật

 

  1.  

25421MD210801

Hóa đại cương LT

Khoa Dược

 

  1.  

25421NS201701

Dược lý

Khoa Dược

 

  1.  

25421NS201901

Hóa học

Khoa Dược

 

  1.  

25421DS201501

Anh văn chuyên ngành

Khoa Dược

 

  1.  

25421DS202301

Hóa dược 1

Khoa Dược

 

  1.  

25421OS207101

Dược lý

Khoa Dược

 

  1.  

25421DS201901

Thực hành dược khoa 2

Khoa Dược

 

  1.  

25421DS305501

Đánh giá công nghệ y tế trong lĩnh vực Dược

Khoa Dược

 

  1.  

25421NS300501

Thực hành Điều dưỡng cơ sở 1

Khoa Điều Dưỡng - Hộ Sinh

 

  1.  

25421NS301701

Chăm sóc sức khỏe người bệnh truyền nhiễm

Khoa Điều Dưỡng - Hộ Sinh

 

  1.  

25421NS301901

Chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và gia đình

Khoa Điều Dưỡng - Hộ Sinh

 

  1.  

25421NS305001

Chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh nội khoa

Khoa Điều Dưỡng - Hộ Sinh

 

  1.  

25421NS305301

Chăm sóc sức khỏe người bệnh cao tuổi

Khoa Điều Dưỡng - Hộ Sinh

 

  1.  

25421RH200101

Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu

Khoa Điều Dưỡng - Hộ Sinh

 

  1.  

25421RH300201

Giải phẫu chức năng

Khoa Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

 

  1.  

25421RH300301

Khoa học vận động

Khoa Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

 

  1.  

25421RH300501

Quá trình phát triển con người

Khoa Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

 

  1.  

25421RH300601

Lượng giá chức năng

Khoa Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

 

  1.  

254210000703

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Khoa Khoa Học Xã Hội

 

  1.  

254210507103

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Khoa Khoa Học Xã Hội

 

  1.  

25421PR200301

Ngôn ngữ truyền thông

Khoa Khoa Học Xã Hội

 

  1.  

254210389301

Nội nha (Phần 3)

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS317801

Nghiên cứu khoa học Răng Hàm Mặt

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS309301

Bệnh học miệng và hàm mặt II

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS320101

Lâm sàng nha khoa phục hồi III

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421OS331701

Lâm sàng nha khoa bệnh lý và phẫu thuật I

Khoa Răng Hàm Mặt

 

  1.  

25421ML300601

Hóa sinh cơ sở

Khoa Xét Nghiệm Y Học

 

  1.  

25421NS202301

Nội khoa

Khoa Y

 

  1.  

25421DS200701

Vi sinh

Khoa Y

 

  1.  

25421RH201801

Dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm

Khoa Y

 

  1.  

25421OS202301

Dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm

Khoa Y

 

  1.  

25421ML201501

Dịch tễ học

Khoa Y

 

  1.  

25421ML201401

Dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm

Khoa Y

 

  1.  

25421MD226001

Sinh lý II

Khoa Y

 

  1.  

25421MD228701

Histology - Embryology

Khoa Y

 

  1.  

25421MD200401

Anatomical pathology

Khoa Y

 

  1.  

25421RH201901

Chẩn đoán hình ảnh

Khoa Y

 

  1.  

25421RH202001

Dịch tễ học

Khoa Y

 

  1.  

25421OS204101

Giải phẫu I

Khoa Y

 

  1.  

25421OS204201

Giải phẫu II

Khoa Y

 

  1.  

25421OS205601

Lý sinh

Khoa Y

 

  1.  

254210198201

Ký sinh trùng - LT

Khoa Y

 

  1.  

25421DS100101

Sinh học và di truyền

Khoa Y

 

  1.  

25421DS201001

Bệnh học nội khoa

Khoa Y

 

Danh sách gồm 53 lớp học phần./